Brilinta 60mg - Thuốc phòng ngừa các biến cố huyết khối

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Giá thành có thể biến động lên xuống tùy thời điểm.


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2024-06-12 16:54:55

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-23103-22
Xuất xứ:
Thụy Điển
Dạng bào chế:
Viên nén
Quy cách đóng gói:
Hộp 6 vỉ x10 viên
Hạn dùng:
36 tháng

Video

Brilinta 60mg là thuốc gì?

Brilinta 60mg là thuốc có số đăng ký là VN-23103-22 được dùng trong phòng ngừa các biến cố huyết khối rất hiệu quả. Thuốc Brilinta 60mg được các chuyên gia của công ty AstraZeneca AB sản xuất từ thành phần Ticagrelor 60mg và có dạng bào chế viên nén bao phim.

Thành phần

  • Ticagrelor 60mg

Công dụng của thuốc Brilinta 60mg

  • Điều trị trong các trường hợp sau: Dùng đồng thời với acid acetylsalicylic (ASA), được chỉ định để phòng ngừa các biến cố huyết khối ở bệnh nhân với hội chứng mạch vành cấp tính (ACS), tiền sử nhồi máu cơ tim (MI) và nguy cơ cao phát triển biến cố huyết khối.

Hướng dẫn sử dụng

Liều dùng và cách dùng:

  • Liều khởi đầu là liều tải 180 mg. Liều này sẽ thường được chỉ định cho bệnh nhân trong bệnh viện.

  • Sau liều khởi đầu này, liều thông thường là 90 mg x 2 lần/ ngày trong tối đa 12 tháng trừ khi bác sĩ có chỉ định khác.

  • Dùng thuốc này vào cùng một thời điểm mỗi ngày (ví dụ, một viên vào buổi sáng và một buổi tối).

  • Phối hợp ticagrelor với các loại thuốc khác để giúp đông máu. Bác sĩ thường sẽ chỉ định uống axit acetylsalicylic. Đây là một chất có trong nhiều thuốc dùng để ngăn ngừa đông máu. Bác sĩ sẽ cho biết nên uống hàm lượng bao nhiêu (thường là giữa 75 – 150 mg/ ngày).

Quá liều:

  • Quá liều và độc tính: Dùng quá liều Ticagrelor làm tăng nguy cơ chảy máu, ức chế tiểu cầu.

  • Cách xử lý khi quá liều: Truyền tiểu cầu không có lợi về mặt lâm sàng. Cần tiến hành các biện pháp hỗ trợ điều trị phù hợp khác, liên quan đến triệu chứng của bệnh nhân.

Chống chỉ định

Thuốc Brilinta 60mg không được sử dụng trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Ticagrelor.

  • Có bệnh lý chảy máu.

  • Tiền sử xuất huyết nội sọ.

  • Suy gan nặng.

  • Dùng đồng thời Ticagrelor với các chất ức chế CYP3A4 mạnh (ví dụ như ketoconazole, clarithromycin, nefazodone, ritonavir và atazanavir).

Tác dụng phụ của thuốc Brilinta 60mg

  • Thường gặp: Rối loạn chảy máu, tăng acid uric máu, khó thở.

  • Ít gặp: Chóng mặt, ngất, nhức đầu, huyết áp thấp, xuất huyết tiêu hóa.

  • Hiếm gặp: Xuất huyết nội sọ, xuất huyết mắt, xuất huyết sau phúc mạc.

  • Không xác định tần suất: Huyết khối, giảm tiểu cầu.

Cảnh báo khi sử dụng

  • Thận trọng khi dùng Ticagrelor cho những nhóm bệnh nhân sau: Bệnh nhân có xu hướng chảy máu, dùng đồng thời các sản phẩm thuốc có thể làm tăng nguy cơ chảy máu.

  • Bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ và nha sĩ rằng họ đang dùng Ticagrelor trước khi tiến hành bất kỳ cuộc phẫu thuật nào và trước khi sử dụng bất kỳ sản phẩm thuốc mới nào.

  • Bệnh nhân ACS bị đột quỵ do thiếu máu cục bộ trước đó có thể được điều trị bằng Ticagrelor trong tối đa 12 tháng.

  • Thận trọng cho những bệnh nhân tăng nhịp tim chậm. Cần thận trọng khi dùng Ticagrelor đồng thời với các sản phẩm thuốc gây ra nhịp tim chậm.

  • Nếu bệnh nhân có tình trạng khó thở mới xuất hiện, kéo dài hoặc càng ngày càng nặng nên ngừng điều trị bằng Ticagrelor.

Tương tác

  • Các chất ức chế CYP3A4 vừa phải (ví dụ như amprenavir, aprepitant, erythromycin và fluconazole) có thể được sử dụng đồng thời với Ticagrelor.

  • Dùng đồng thời Ticagrelor với chất cảm ứng CYP3A mạnh có thể làm giảm tiếp xúc và hiệu quả của ticagrelor, do đó, không khuyến khích sử dụng đồng thời với Ticagrelor.

  • Chất ức chế P-gp mạnh và chất ức chế CYP3A4 vừa phải (ví dụ verapamil, quinidine) cũng có thể làm tăng nồng độ Ticagrelor. Nếu bắt buộc phải kết hợp, việc sử dụng đồng thời chúng nên được thực hiện một cách thận trọng.

  • Các thuốc heparin, enoxaparin và ASA hoặc desmopressin nên được sử dụng thận trọng khi kết hợp với Ticagrelor.

Cách bảo quản

  • Bảo quản thuốc Brilinta 60mg ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất

  • Tên: AstraZeneca AB.

  • Xuất xứ: Sweden.

Để biết giá sỉ, lẻ thuốc Brilinta 60mg Hộp 6 vỉ x10 viên bạn có thể liên hệ qua website: ThanKinhTAP.com hoặc liên hệ qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 09017963288.

Nguồn: dichvucong.dav.gov.vn.


Câu hỏi thường gặp

Giá của Brilinta 60mg - Thuốc phòng ngừa các biến cố huyết khối cung cấp bởi ThankinhTAP được cập nhật liên tục trên website. Giá chỉ chỉnh xác ở thời điểm đăng tải thông tin. Để biết chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên bán hàng.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin trên website thankinhtap.com chỉ mang tính chất tham khảo, được tổng hợp từ các nguồn thông tin uy tín. Vì vậy. nội dung trên trang không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị từ nhân viên y tế. Ngoài ra, tùy vào cơ địa mỗi người mà Dược phẩm sẽ xảy ra tương tác khác nhau, nên không thể đảm bảo nội dung trong bài viết có đầy đủ tương tác có thể xảy ra. Hãy trao đổi lại với bác sĩ điều trị về tất cả các sản phẩm mà bạn đang và có ý định sử dụng để tránh xảy ra tương tác không mong muốn. Thần Kinh TAP sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ thiệt hại hay mất mát gì phát sinh khi bạn tự ý sử dụng Dược phẩm mà không có chỉ định của bác sĩ.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ